Sign In
Welcome to Yen Bai Portal
  • Đường dây nóng: 0983.953.090
  • English

QĐ số 2682/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Ngày 21 tháng 10 năm 2016, UBND tỉnh ban hành QĐ số 2682/QĐ-UBND về việc Bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái (theo Phụ lục số 01)

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE Ô TÔ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Giá mới 100% đã có thuế VAT)
(Kèm theo Quyết định  số 2682/QĐ-UBND  ngày 21 tháng 10 năm 2016

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

           ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe theo QĐ cũ

Giá xe mới 100%

Ghi chú

(Số QĐ cũ của UBND tỉnh)

A

DANH MỤC SỬA ĐỔI

       

I

Ô tô NISSAN (Công ty TNHH TCIE VIỆT NAM)

   
 

Xe con:

       

1

NISSAN; Số loại SUNNY N17 XV; Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc, hộp số tự động, 05 chỗ ngồi, một cầu; Xe lắp ráp trong nước. SX năm 2014, 2015, 2016. Sửa đổi xe sản xuất năm 2015, 2016. Sửa đổi xe sản xuất năm 2016.

2016

   559,0

538,0

QĐ số 1475

Ngày 22/7/2016

2

NISSAN; Số loại SUNNY N17 XL; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, hộp số sàn, 5 chỗ ngồi, một cầu. Xe lắp ráp trong nước. SX năm 2015, 2016. Sửa đổi xe sản xuất năm 2016.

2016

525,0

498,0

QĐ số 1148

Ngày 13/6/2016

II

HÃNG TOYOTA (Công ty Ô tô Toyota Việt Nam)

   
 

Xe con:

       

1

TOYOTA; Số loại: Hiace; Model code: TRH223L-LEMDK; Quy cách: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3; Xe nhập khẩu; SX năm 2015/2016. Sửa đổi xe sản xuất năm 2016

2016

1.122,0

1.131,0

QĐ số 1475

Ngày 22/7/2016

B

DANH MỤC BỔ SUNG

       

I

HÃNG TOYOTA (Công ty Ô tô Toyota Việt Nam)

   
 

Xe con:

       

1

TOYOTA; Số loại: Hiace; Model code: KDH223L-LEMDY; Quy cách: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.982 cm3; Xe nhập khẩu; SX năm 2016.

2016

 

1.240,0

 

3

LEXUS; Mẫu xe: GS200t; Số loại: ARL10L-BEZQT; Quy cách: 05 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3; Xe nhập khẩu; Năm sản xuất 2016.

2016

 

3.130,0

 

II

HÃNG NISSAN (Công ty TNHH NISSAN Việt Nam)

   
 

Xe con:

       

1

NISSAN; Số loại: TEANA2.5SL; Mã code: BDBALRZL33EWAA-C--; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488 cm3, hộp số vô cấp X-Tronic, 5 chỗ ngồi; Xe nhập khẩu.

   

           1.490,0

 

III

HÃNG FORD (Công ty TNHH FORD Việt Nam)

   
 

Xe con:

       

1

FORD EVEREST; Kiểu xe: Ô tô con 7, dung tích xi lanh 2198cc, STG4, hộp số tự động, 4x2 Trend, (code: ZFAJ9BC) hoặc (ZFAJ9BC0002); Sản xuất năm 2016. Xe Nhập khẩu.

2016

 

           1.249,0

 

2

FORD EVEREST Titanium; Kiểu xe: Ô tô con 7, dung tích xi lanh 2198cc, STG4, hộp số tự động, 4x2 Titanium, (code: ZFAE9BC) hoặc (ZFAE9BC0005); Sản xuất năm 2016. Xe Nhập khẩu.

2016

 

           1.329,0

 

3

FORD EVEREST Titanium; Kiểu xe: Ô tô con 7, dung tích xi lanh 3198cc, STG4, hộp số tự động, 4x4 Titanium, (code: ZFAE9GD) hoặc (ZFAE9GD0006); Sản xuất năm 2016. Xe Nhập khẩu.

2016

 

           1.936,0

 
 

Xe tải:

       

1

Ford Ranger, 4x4, 872 kg, công suất 92kw, 2198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, (IFBX9D6) hoặc (IFBX9D0004). Sản xuất năm 2016.

2016

 

              619,0

 

2

Ford Ranger XLT, 4x4, 824 kg, công suất 118kw, 2198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, (IFBT9A6) hoặc (IFBT9A60001). Sản xuất năm 2016.

2016

 

790,0

 

3

Ford Ranger XLS, 4x2, 927 kg, công suất 110kw, 2198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IFBS9AR) hoặc (IFBS9AR0001). Sản xuất năm 2016.

2016

 

              685,0

 

4

Ford Ranger XLS, 4x2, 946 kg, công suất 92kw, 2198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel (IFBS9DH) hoặc (IFBS9DH0001). Sản xuất năm 2016.

2016

 

              659,0

 

5

Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 808 kg, công suất 118kw, 2198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IFBW9AR) hoặc (IFBW9AR0001) không nắp che cuốn. Sản xuất năm 2016.

2016

 

              830,0

 

6

Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 660 kg, công suất 147kw, 3198 cc, STG4, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IFBW9B4) hoặc (IFBW9B40003), không nắp che cuốn, Sản xuất năm 2016.

2016

 

              918,0

 

IV

CÔNG TY TNHH ÔTÔ HOA MAI (lắp ráp, sản xuất)

   
 

Xe tải:

       

1

HD3480A-E2TD; Trọng tải 3.480 kg; Xe ô tô tải ben nhãn hiệu HOA MAI

   

              260,0

 

2

HD6450B-E2TD; Trọng tải 6.450 kg; Xe ô tô tải ben

   

390,0

 

3

HD6450B.4x4-E2TD; Trọng tải 6.450 kg; Xe ô tô tải ben

   

              425,0

 

4

HD3450B-E2TD; Trọng tải 3.450 kg; Xe ô tô tải ben

   

              290,0

 

V

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp.

   
 

Xe tải:

       

1

VT260; Số loại: VT260; Tải trọng: 1950kg; Mã sản phẩm: ET39X11001

   

              448,6

 

2

VT260; Số loại: VT260; Tải trọng: 1950kg; Mã sản phẩm: ET39X11111

   

              483,8

 

3

VT650; Số loại: VT650 MB/CTH; Tải trọng: 4850kg; Mã sản phẩm: LT10X11117.

   

              998,3

 

VI

Công ty TNHH Sản xuất và lắp ráp ô tô du lịch Trường Hải - KIA (sản xuất và lắp ráp)

   
 

Xe con:

       

1

KIA RONDO RP 20G E2 AT, dung tích 1999 cm3, xe 07 chỗ. Sản xuất năm 2016

2016

 

              660,0

 

VII

Chi nhánh Công ty CP Tập đoàn Thành Công (Sản xuất và lắp ráp)

   
 

Xe con:

       

1

HYUNDAI ELANTRA AD-2.0NU-6AT; Dung tích 1999 cm3; Số chỗ ngồi 05 chỗ; Sản xuất năm 2016

2016

 

              710,1

 

IIX

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XNK Ô TÔ HÀ NỘI

   
 

Xe tải:

       

1

CHEVROLET; số loại SPARK; Xe ô tô tải van 02 chỗ; dung tích 995 cm3, Xe Hàn Quốc đã qua sử dụng, sản xuất năm 2012.

2012

 

              186,1

 

 

File đính kèm: