Welcome to Yen Bai Portal
  • Đường dây nóng: 0983.953.090
  • English

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Ngày 22/10/2014, UBND tỉnh Yên Bái đã ban hành Quyết định 26/2014/QĐ-UBND v/v bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Trong đó Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được quy định cụ thể như sau:

Mức thu phí

Số

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Mức thu cấp mới

Mức thu cấp đổi, cấp lại

I

Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân

     

1

Đất làm nhà ở

     
 

Quy mô diện tích < = 100m2

Đồng/hồ sơ

110.000

55.000

 

100 m2 < QMDT < = 200m2

Đồng/hồ sơ

120.000

60.000

 

200 m2 < QMDT < = 400m2

Đồng/hồ sơ

150.000

75.000

 

Quy mô diện tích > 400m2

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

2

Đất sản xuất

     
 

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

140.000

70 .000

 

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

160.000

80.000

 

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

180.000

90.000

 

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

 

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

220.000

110.000

 

Quy mô diện tích  > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

3

Đất kinh doanh

     
 

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

 

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

250.000

125.000

 

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

 

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

300.000

150.000

 

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

330.000

165.000

 

Quy mô diện tích  > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

650.000

325.000

II

Mức thu đối với tổ chức

     

1

Đất sản xuất

     
 

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

400.000

200.000

 

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

530.000

265.000

 

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

680.000

340.000

 

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

 

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

950.000

475.000

 

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

1.100.000

550.000

 

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

1.200.000

600.000

 

2 ha < QMDT < =  5 ha

Đồng/hồ sơ

2.700.000

1.350.000

 

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.500.000

1.750.000

 

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.000.000

2.000.000

 

Quy mô diện tích  > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000

2

Đất kinh doanh

     
 

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

 

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

1.000.000

500.000

 

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

1.400.000

700.000

 

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

1.600.000

800.000

 

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

1.900.000

950.000

 

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

2.100.000

1.050.000

 

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

2.500.000

1.250.000

 

2 ha < QMDT < =  5 ha

Đồng/hồ sơ

3.000.000

1.500.000

 

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.700.000

1.850.000

 

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.200.000

2.100.000

 

Quy mô diện tích  > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000

Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Quyết định này từ ngày 01/01/2015. Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Quyết định này chưa được áp dụng, tiếp tục thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại các văn bản đã ban hành.

 

File đính kèm: