Welcome to Yen Bai Portal
  • Đường dây nóng: 0983.953.090
  • English

QĐ số 1998/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái

NGày 6/9/2016, UBND tỉnh Yên Bái ban hành QĐ QĐ số 1998/QĐ-UBND vềviệc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE Ô TÔ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Giá mới 100% đã có thuế VAT)
(Kèm theo Quyết định  số 1998/QĐ-UBND  ngày  06 tháng 9 năm 2016

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

           ĐVT: Triệu đồng

STT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe theo QĐ cũ

Giá xe mới 100%

Ghi chú

(Số QĐ cũ của UBND tỉnh)

A

DANH MỤC SỬA ĐỔI

       

I

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA (sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

 
 

Xe con

       

1

Ô tô  KIA số loại MORNING TA 12G E2 MT- 1, xe 05 chỗ, dung tích 1248, SX năm 2015

2015

345,0

324,0

QĐ số 1263-Ngày 27/6/2016

2

KIA MORNING TA 12G E2 MT-2, dung tích 1248 cm3, xe 05 chỗ. Sản xuất năm 2016

2016

390,0

366,0

QĐ số 1263-Ngày 27/6/2016

3

KIA; số loại: MORNING TA 12G E2 AT-1, dung tích 1248 cm3, xe 05 chỗ. SX năm 2015

2015

406,0

394,0

QĐ số 3169-Ngày 29/12/2015

II

HÃNG NISSAN (Cty TNHH NISSAN VIỆT NAM)

 
 

Xe con:

       

1

INFINITI; Số loại: QX60; Mã model: JLJNLVWL50EQ7; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 7 chỗ ngồi, số vô cấp, 2 cầu. SX năm 2015&2016 (Xe nhập khẩu); Điều chỉnh xe sản xuất năm 2016

2016

2.899,0

3.399,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

2

INFINITI; Số loại: QX60; Mã model: JLJNLVWL50EQ7; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 7 chỗ ngồi, số vô cấp, 2 cầu. SX năm 2016, 2017; Xe nhập khẩu

2016, 2017

2.899,0

3.399,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

3

INFINITI; Số loại: QX70; Mã model: TLSNLVLS51EGA8E-C; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 5 chỗ ngồi, số tự động, 2 cầu. SX năm 2015&2016 (Xe nhập khẩu). Điều chỉnh xe sản xuất năm 2016

2016

3.599,0

3.899,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

4

INFINITI; Số loại: QX70; Mã model: TLSNLVLS51EGA8E-C; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 5 chỗ ngồi, số tự động, 2 cầu. SX năm 2016, 2017; Xe nhập khẩu

2016, 2017

3.599,0

3.899,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

5

INFINITI; Số loại: QX80; Mã model: JPKNLHLZ62EQ7; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 5.552cc, 7 chỗ ngồi, số tự động, 2 cầu. SX năm 2015&2016; Xe nhập khẩu. Điều chỉnh xe sản xuất năm 2016

2016

4.899,0

6.999,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

6

INFINITI; Số loại: QX80; Mã model: JPKNLHLZ62EQ7; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 5.552cc, 06 chỗ, 07 chỗ ngồi, số tự động, 2 cầu. SX năm 2016, 2017; Xe nhập khẩu

2016, 2017

4.899,0

6.999,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

III

HÃNG MITSUBISHI (Do Cty TNHH Liên doanh sản xuất ô tô Ngôi Sao; Cty TNHH ÔTÔ MITSUBISHI VIỆT NAM); Nhập khẩu và Lắp ráp trong nước.

       
 

Xe con:

       

1

Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5; Xe ôtô con 07 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Pajero Sport KH6WGYPYLVT5; Dung tích máy 2998 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe lắp ráp trong nước. Sửa đổi loại xe sản xuất năm 2016

2016

991,0

1.034,5

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

2

Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5; Xe ôtô con 07 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Pajero Sport KG6WGYPYLVT5; Dung tích máy 2998 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe lắp ráp trong nước. Sửa đổi loại xe sản xuất năm 2016

2016

914,0

966,6

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

3

Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5; Xe ôtô con 07 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Pajero Sport KG4WGNMZLVT5; Dung tích máy 2477 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe lắp ráp trong nước. Sửa đổi loại xe sản xuất năm 2016

2016

778,0

798,5

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

4

Mitsubishi Mirage (số tự động); Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Mirage (số tự động)  Có số khung từ: MMBXTA03AGH009768 đến MMBXTA03AGH012287; Dung tích máy 1193 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe Nhập khẩu. Sửa đổi loại xe sản xuất năm 2016.

2016

511,0

495,5

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

5

Mitsubishi Mirage (số sàn); Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Mirage (số sàn) Có số khung từ: MMBXTA03AGH009768 đến MMBXTA03AGH012287; Dung tích máy 1193 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe Nhập khẩu. Sửa đổi loại xe sản xuất năm 2016.

2016

442,0

430,5

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

6

Mitsubishi Mirage GLS (số tự động); Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Mirage (số tự động); Dung tích máy 1193 cc; Sản xuất năm 2016; Xe Nhập khẩu.

2016

511,6

495,5

QĐ số 1475-Ngày 22/7/2016

7

Mitsubishi Mirage GLX (số sàn); Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Mirage (số sàn); Dung tích máy 1193 cc; Sản xuất năm 2016; Xe Nhập khẩu.

2016

442,5

430,5

QĐ số 1475-Ngày22/7/2016

8

Mitsubishi Pajero GLS AT; Xe ôtô con 07 chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Pajero; Dung tích máy 2972 cc; Sản xuất năm 2015, 2016; Xe Nhập khẩu. Sửa đổi xe sản xuất năm 2016

2016

2.120,0

1.945,8

QĐ số 1696-Ngày 12/8/2016

 

Xe tải:

       

1

Mitsubishi Triton GLS.AT; Loại xe ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton GLS.AT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ ngồi; Tải trọng 625 đến 725kg; Sản xuất năm 2015. Xe Nhập khẩu.

2015

746,0

671,0

QĐ số1263-Ngày27/6/2016

2

Mitsubishi Triton GLS.AT; Loại xe ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton GLS.AT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ ngồi; Tải trọng 625 đến 725kg; Sản xuất năm 2015, 2016. Xe Nhập khẩu.

2015,2016

746,0

671,0

QĐ số1263-Ngày27/6/2016

3

Mitsubishi Triton GLS.MT; Loại xe ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton GLS.MT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ ngồi; Tải trọng 610 đến 710kg; Sản xuất năm 2015. Xe Nhập khẩu.

2015

661,0

601,0

QĐ số1263-Ngày27/6/2016

4

Mitsubishi Triton GLS.MT; Loại xe ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton GLS.MT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ ngồi; Tải trọng 610 đến 710kg; Sản xuất năm 2015, 2016. Xe Nhập khẩu.

2015, 2016

661,0

601,0

QĐ số1263-Ngày27/6/2016

IV

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp

 
 

Xe tải:

       

1

HD800; Số loại: HD800 MB; Tải trọng: 7.940kg; Mã sản phẩm: MT21X11212

 

733,0

722,3

QĐ số 1696-Ngày 12/8/2016

2

NEW MIGHTY; Số loại: NEW MIGHTY; Tải trọng: 7160 kg;  Mã sản phẩm: MT20X11111

 

711,7

703.4

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

3

NEW MIGHTY; Số loại: NEW MIGHTY MB; Tải trọng: 7070 kg; Mã sản phẩm: MT20X11212

 

722,7

711,1

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

4

NEW MIGHTY; Số loại: NEW MIGHTY TK; Tải trọng: 7060 kg; Mã sản phẩm: MT20X11313

 

734,8

719,6

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

V

ÔTÔ Porsche - SX tại Đức (Cty TNHH xe hơi thể thao uy tín - TP HCM)

 
 

Xe thể thao:

       

1

Porsche; Kiểu xe: 718 Boxster; 02 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy lanh 1.988cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

3.664,1

3.564,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

2

Porsche; Kiểu xe: 718 Boxster S; 02 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy lanh 2.497cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

4.566,1

4.433,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

3

Porsche; Kiểu xe 911 Carrera S; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

7.610,9

7.381,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

4

Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

6.263,4

6.490,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

5

Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera Cabriolet; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

7.529,5

7.304,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

6

Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera S Cabriolet; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

8.450,2

8.195,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

7

Porsche; Kiểu xe: 911 Targa 4; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

8.003,6

8.030,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

8

Porsche; Kiểu xe: 911 Turbo S; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 3.800cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

12.079,1

14.450,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

9

Porsche; Kiểu xe: Macan; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp; Dung tích xy lanh 1.984cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

2.787,4

2.728,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

10

Porsche; Kiểu xe: Macan S; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.997cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

3.361,6

3.322,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

11

Porsche; Kiểu xe: Macan GTS; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.997cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

3.999,6

3.949,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

12

Porsche; Kiểu xe: Macan Turbo; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 3.604cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

4.975,3

4.884,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

B

DANH MỤC BỔ SUNG

       

I

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA (sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

 
 

Xe con

       

1

KIA, Ô tô du lịch GRAND SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 3.342 cm3, số tự động 06 cấp, phiên bản tiêu chuẩn; Số loại: GRAND SEDONA YP 33G AT

   

1.213,0

 

2

KIA, Ô tô du lịch GRAND SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 3.342 cm3, số tự động 06 cấp, phiên bản cao cấp; Số loại: GRAND SEDONA YP 33G ATH

   

1.308,0

 

3

KIA, Ô tô du lịch GRAND SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy dầu, dung tích 2.199cm3, số tự động 06 cấp, phiên bản tiêu chuẩn; Số loại: GRAND SEDONA YP 22D AT

   

1.095,0

 

4

KIA, Ô tô du lịch GRAND SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy dầu, dung tích 2.199cm3, số tự động 06 cấp, phiên bản cao cấp; Số loại: GRAND SEDONA YP 22D ATH

   

1.208,0

 

5

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 998 cm3, số sàn 05 cấp; Số loại: MORNING TA10G E2 MT-1.

   

310,0

 

6

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248 cm3, số sàn 05 cấp; Số loại: MORNING TA12G E2 MT-1

   

324,0

 

7

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248 cm3, số sàn 05 cấp; Số loại: MORNING TA12G E2 MT-2

   

366,0

 

8

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248 cm3, số sàn 05 cấp; Số loại: MORNING TA12G E2 MT-3

   

346,0

 

9

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05 chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248 cm3, số tự động 04 cấp; Số loại: MORNING TA12G E2 AT-1

   

394,0

 

II

Chi nhánh Cty CP Tập đoàn Thành Công (Sản xuất và lắp ráp)

       
 

Xe con:

       

1

HYUNDAI SANTAFE DM6 - W7L661G-1; Dung tích 2359 cm3; Số chỗ ngồi 07 chỗ; Sản xuất năm 2016

   

1.202,0

 

III

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ THỐNG NHẤT THỪA THIÊN - HUẾ (Sản xuất, lắp ráp); Cty CP XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ TÂY ĐÔ

 
 

Xe khách (có giường nằm):

       

1

Nhãn hiệu: HAECO;  Số loại:  UNIVERSEK43G, 43 giường nằm; Màu Xanh Trắng. Sản xuất năm 2016 tại Việt Nam

2016

 

2.705,0

 

IV

XE DO CTY TNHH KINH DOANH Ô TÔ NISU  (lắp ráp, sản xuất)

 
 

Xe tải:

       

1

ISUZU NQR 75L CAB-CHASSIS/NISU.TK4; Ô Tô tải thùng kín. Sản xuất năm 2016

2016

 

725,0

 

V

CÔNG TY TNHH MTV SX VÀ LR ÔTÔ VINA-MAZDA (lắp ráp, sản xuất)

 
 

Xe con:

       

1

Ô tô con MAZDA số loại 3 15G AT HB, Dung tích 1496cm3, số chỗ ngồi 05, sản xuất năm 2016

2016

 

693,0

 

VI

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ 3-2 (Sản xuất, lắp ráp)

 
 

Xe khách (có giường nằm):

       

1

Xe ô tô khách, Nhãn hiệu: UNIVERSE; Số loại: K43-2F, 41 người nằm+02 chỗ ngồi; Dung tích 12.920 cm3. Sản xuất năm 2016

2016

 

2.910,0

 

VII

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ -XÂY DỰNG GIAO THÔNG (Sản xuất, lắp ráp)

 
 

Xe khách (có giường nằm):

       

1

Xe ô tô khách, Nhãn hiệu: TRACOMECO; Số loại: UNIVERSE NOBLE K42G-410, 40 người nằm+02 chỗ ngồi; Dung tích 12.344 cm3. Sản xuất năm 2016

2016

 

3.630,0

 

IIX

XE DO CTY TNHH GENERAL MOTORS VIỆT NAM (lắp ráp, sản xuất)

 
 

Xe con:

       

1

CHEVROLET; Số loại: AVEO KLAS SN4/446; Dung tích 1498cm3, 05 chỗ ngồi; Tay lái thuận; Màu sơn: Vàng (GCZ). Sản xuất năm 2016

2016

 

457,0

 

I X

Cty TNHH THƯƠNG MẠI XNK TRƯỜNG PHÚC (Nhập khẩu)

 
 

Xe tải:

       

1

KIA MORNING; Ô tô tải van 02 chỗ ngồi; Dung tích xi lanh: 998cm3; Xe nhập khẩu đã qua sử dụng; Sản xuất tại Hàn Quốc năm 2013

2013

 

240,0

 

X

HÃNG NISSAN (Cty TNHH NISSAN VIỆT NAM)

 
 

Xe con

       

1

INFINITI; Số loại: QX60; Mã model: JLJNLVWL50EQ7A-D; Quy cách: Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 7 chỗ ngồi, số vô cấp, 2 cầu. SX năm 2016, 2017 (Xe nhập khẩu)

   

3.699,0

 

XI

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp

 
 

Xe tải:

       

1

VT350; Số loại: VT350 MB1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT35X11002

   

423,8

 

2

VT350; Số loại: VT350 MB1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT35X11212

   

467,8

 

3

HD800; Số loại: HD800; Tải trọng: 8.150kg; Mã sản phẩm: MT21X11001

   

695,4

 

4

HD800; Số loại: HD800; Tải trọng: 8.150kg; Mã sản phẩm: MT21X11111

   

714,4

 

5

HD800; Số loại: HD800 TK; Tải trọng: 7.755kg; Mã sản phẩm: MT21X11003

   

695,4

 

6

HD800; Số loại: HD800 TK; Tải trọng: 7.755kg; Mã sản phẩm: MT21X11313

   

730,8

 

XII

Cty TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK MINH TÂM (Nhập khẩu)

 
 

Xe tải:

       

1

KIA MORNING; Ô tô tải van 02 chỗ ngồi; Dung tích xi lanh: 998cm3; Xe nhập khẩu Sản xuất tại Hàn Quốc năm 2016

2016

 

219,0

 

XIII

HÃNG TOYOTA (Cty CP Đầu tư và XD số 9, SN 1046, Đ. Yên Ninh, P.Minh Tân, TP Yên Bái nhập khẩu theo hình thức quà biếu, quà tặng)

 
 

Xe con:

       

1

TOYOTA-4 RUNNER SR5; 07 chỗ ngồi; Động cơ xăng, 1GR-FE, 4 kỳ, 6 xi lanh chữ V, thể tích làm việc 3956cm3; Công thức bánh xe: 4x4; Sản xuất tại Nhật Bản năm 2016

2016

 

1.597,0

 

XIV

ÔTÔ Porsche - SX tại Đức (Cty TNHH xe hơi thể thao uy tín - TP HCM)

 
 

Xe thể thao:

       

1

Porsche; Kiểu xe: 718 Cayman; 02 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy lanh 1.988 cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

 

3.443,0

 

2

Porsche; Kiểu xe: 718 Cayman S; 02 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy lanh 2.497 cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

 

4.312,0

 

3

Porsche; Kiểu xe: 911 Targa 4 S; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

 

8.923,2

 

4

Porsche; Kiểu xe: Cayenne S; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 3.604cc; Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

 

5.401,0

 

5

Porsche; Kiểu xe: Cayenne GTS; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 3.604cc; Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

 

6.457,0

 

6

Porsche; Kiểu xe: Cayenne Turbo; 05 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V8, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 4.806cc; Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016

 

9.086,0

 

7

Porsche; Kiểu xe: Panamera 4S; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 2.894cc; Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

 

6.974,0

 

8

Porsche; Kiểu xe: Panamera Turbo; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V8, tăng áp kép; Dung tích xy lanh 3.996cc; Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép của Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu).

2016

 

10.659,0

 

XV

XE DO CTY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH (lắp ráp)

 
 

Xe tải:

       

1

MIGHTY HD 99-TMB, Nhãn hiệu: DOTHANH, Ô tô tải có mui, dung tích: 3,907 cm3; Sản xuất năm 2016

2016

 

610,0

 

XVI

Cty CP XNK VÀ THƯƠNG MẠI THÁI SƠN (Nhập khẩu)

 
 

Xe con:

       

1

KIA MORNING; 05 chỗ ngồi; Dung tích xi lanh: 998cm3; Xe nhập khẩu đã qua sử dụng; Sản xuất tại Hàn Quốc năm 2015

2015

 

329,9

 

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Giá mới 100% đã có thuế VAT)
(Kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-UBND  ngày 06 tháng 9  năm 2016

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

ĐVT: Triệu đồng

S

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe theo QĐ cũ

Giá xe mới 100%

Ghi chú (Số QĐ cũ của UBND tỉnh)

 

DANH MỤC BỔ SUNG

       

I

Hãng YAMAHA (Cty TNHH YAMAHA MORTOR VIỆT NAM)

       

1

EXCITER 2ND1 CM; Ký hiệu: 2ND1

   

44,1

 

2

JANUS BJ71 STD; ký hiệu: BJ71

   

26,1

 

3

NOZZA GRANDE 2BM5; ký hiệu: 2BM5

   

41,3

 

4

NOZZA GRANDE 2BM1 DLX; ký hiệu: 2BM1

   

39,4

 

 

File đính kèm: