Welcome to Yen Bai Portal
  • Đường dây nóng: 0983.953.090
  • English

Giá dịch vụ trông giữ xe

Theo Quyết định 217/QĐ-UBND ngày 25/1/2017 về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái

* Đối tượng thu, nộp giá dịch vụ:

a) Đối tượng thực hiện nộp: Chủ phương tiện đi lại, vận chuyển gồm: ô tô, mô tô, xe máy (là xe hai bánh hoặc ba bánh chuyển động bằng động cơ) và xe đạp (kể cả xe đạp điện) có nhu cầu gửi vào các điểm, bãi trông giữ xe do các tổ chức, cá nhân có hoạt động dịch vụ trông giữ xe theo quy định (phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương, được cơ quan có thâm quyên cho phép). Trừ trường hợp các tổ chức, cá nhân có hoạt động trông giữ xe nhưng không thu tiền như: Cơ quan nhà nước tổ chức giữ xe cho khách đên giao dịch hoặc liên hệ công tác; Khách sạn, nhà hàng giữ xe cho khách hàng; các trường học Trung học phổ thông, Trung học cơ sở có bố trí địa điểm để xe cho học sinh.

b) Đối tượng thực hiện thu: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động dịch vụ trông giữ xe.

* Giá dịch vụ trông giữ xe:

a) Đơn giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

- Đối tượng nộp: Là chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị.

- Cơ quan thu: Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ô tô theo quy định.

- Mức thu:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

TẠI ĐIỂM ĐỖ, BÃI TRÔNG GIỮ PHƯƠNG TIỆN CÔNG CỘNG DO NHÀ NƯỚC ĐẤU TƯ

 

 

1

Trông xe ban ngày

 

 

a

Xe đạp (gôm cả xe đạp điện)

Đông/xe/lượt

1.000

b

Xe máy (gôm cả xe máy điện 2 bánh)

Đông/xe/lượt

3.000

c

0 tô

Đông/xe/lượt

12.000

2

Trông xe ban đêm

 

 

a

Xe đạp (gôm cả xe đạp điện)

Đông/xe/lượt

2.000

b

Xe máy (gôm cả xe máy điện 2 bánh)

Đông/xe/lượt

5.000

c

0 tô

Đồng/xe/lượt

24.000

3

Trông xe cả ngày đêm

 

 

a

Xe đạp (gôm cả xe đạp điện)

Đông/xe/lượt

3.000

b

Xe máy (gôm cả xe máy điện 2 bánh)

Đông/xe/lượt

8.000

c

0 tô

Đồng/xe/lượt

36.000

4

Trông xe theo tháng

 

 

a

Xe đạp (gôm cả xe đạp điện)

Đông/xe/lượt

50.000

b

Xe máy (gôm cả xe máy điện 2 bánh)

Đông/xe/lượt

120.000

c

0 tô

Đồng/xe/lượt

500.000

II

TẠI CÁC ĐIỂM ĐỎ, BÃI TRồNG GIỮ PHƯƠNG TIỆN KHÔNG DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ: Mức thu tối đa không quá 1,5 lần mức thu tại điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do nhà nước đầu tư theo từng đối tượng nộp.

 

 

 

b) Đơn giá dịch vụ trông giữ xe đối vói các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

Trên cơ sở mức giá nêu trên, tổ chức, cá nhân có hoạt động dịch vụ trông giữ xe quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe nhưng tối đa không được vượt mức giá của tùng loại phương tiện theo quy định nêu trên.

 

File đính kèm: